Hình nền cho oo
BeDict Logo

oo

/ˈəʊəʊ/ /ˈoʊoʊ/

Định nghĩa

noun

Ô-mê-ga.

Ví dụ :

Giáo viên toán giải thích rằng ký tự "Ω," chữ cái cuối cùng trong bảng chữ cái Hy Lạp, được gọi là "ô-mê-ga."
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học lo sợ rằng chim ʻōʻō cuối cùng, một loài chim Hawaii nổi tiếng với tiếng hót tuyệt đẹp, đã biến mất vĩnh viễn.