BeDict Logo

overcharged

/ˌoʊvərˈtʃɑːrdʒd/ /ˌoʊvərˈtʃɑːrdʒd/
Hình ảnh minh họa cho overcharged: Tính giá quá cao, Chặt chém.
verb

Viện công tố đã chặt chém anh ta bằng cách buộc tội cướp có vũ khí trong khi thực tế chỉ là trộm vặt.