Hình nền cho overcharged
BeDict Logo

overcharged

/ˌoʊvərˈtʃɑːrdʒd/ /ˌoʊvərˈtʃɑːrdʒd/

Định nghĩa

verb

Tính giá quá cao, "chặt chém".

Ví dụ :

"The taxi driver overcharged me because I was a tourist and didn't know the usual fare. "
Người lái taxi đã chặt chém tôi vì tôi là khách du lịch và không biết giá vé thông thường.
verb

Ví dụ :

Viện công tố đã chặt chém anh ta bằng cách buộc tội cướp có vũ khí trong khi thực tế chỉ là trộm vặt.