noun🔗ShareNgười thổi sáo, nhạc công thổi sáo. A musician who plays a pipe."The parade featured several pipers playing traditional Scottish tunes. "Đám diễu hành có nhiều nhạc công thổi sáo, họ chơi những giai điệu truyền thống của Scotland.musicpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười thổi kèn túi. A bagpiper."The school's talent show featured several pipers performing traditional Scottish music. "Chương trình tài năng của trường có vài người thổi kèn túi biểu diễn nhạc truyền thống Scotland.musicpersoncultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChim bồ câu non. A baby pigeon."The park ranger warned us not to get too close to the nest, as the mother pigeon was very protective of her pipers. "Nhân viên kiểm lâm công viên cảnh báo chúng tôi không nên đến quá gần tổ chim, vì chim bồ câu mẹ rất bảo vệ lũ chim bồ câu non của nó.animalbirdnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCá chìa vôi. A common European gurnard (Trigla lyra), having a large head, with prominent nasal projection, and with large, sharp, opercular spines."The fisherman displayed several pipers with their distinctive large heads and sharp spines, explaining how to carefully handle them to avoid being pricked. "Người ngư dân khoe mấy con cá chìa vôi với cái đầu to đặc trưng và gai nhọn, đồng thời giải thích cách cầm chúng cẩn thận để không bị gai đâm.fishanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhím biển. A sea urchin (Goniocidaris hystrix) with very long spines, native to the American and European coasts."Divers sometimes find pipers hiding among the rocks on the ocean floor, being careful of their long, sharp spines. "Thợ lặn đôi khi tìm thấy nhím biển ẩn mình giữa những tảng đá dưới đáy đại dương, phải cẩn thận với những chiếc gai dài và sắc nhọn của chúng.animaloceanbiologynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc