Hình nền cho pipers
BeDict Logo

pipers

/ˈpaɪpərz/

Định nghĩa

noun

Người thổi sáo, nhạc công thổi sáo.

Ví dụ :

Đám diễu hành có nhiều nhạc công thổi sáo, họ chơi những giai điệu truyền thống của Scotland.
noun

Cá chìa vôi.

Ví dụ :

Người ngư dân khoe mấy con cá chìa vôi với cái đầu to đặc trưng và gai nhọn, đồng thời giải thích cách cầm chúng cẩn thận để không bị gai đâm.
noun

Nhím biển.

A sea urchin (Goniocidaris hystrix) with very long spines, native to the American and European coasts.

Ví dụ :

Thợ lặn đôi khi tìm thấy nhím biển ẩn mình giữa những tảng đá dưới đáy đại dương, phải cẩn thận với những chiếc gai dài và sắc nhọn của chúng.