Hình nền cho pricked
BeDict Logo

pricked

/pɹɪkt/

Định nghĩa

verb

Đâm, chích, làm thủng.

Ví dụ :

John hầu như không cảm thấy mũi kim chích nhẹ vào cánh tay khi cô y tá lành nghề lấy máu.