BeDict Logo

positional

/pəˈzɪʃənəl/ /pəˈzɪʃnəl/
Hình ảnh minh họa cho positional: Mang tính địa vị.
adjective

Việc cô ấy thèm muốn chiếc túi hàng hiệu mới nhất không phải vì nó hữu dụng, mà là một món đồ mang tính địa vị, nhằm nâng cao vị thế của cô ấy trong mắt bạn bè.

Hình ảnh minh họa cho positional: Chiến lược, lâu dài, vị thế.
adjective

Thay vì thực hiện bán hàng nhanh chóng, công ty đã áp dụng một cách tiếp cận dựa trên chiến lược vị thế lâu dài, tập trung vào xây dựng mối quan hệ bền vững và thị phần, ngay cả khi điều đó có nghĩa là lợi nhuận ban đầu chậm hơn.