Hình nền cho potters
BeDict Logo

potters

/ˈpɒtərz/

Định nghĩa

noun

Thợ gốm, người làm đồ gốm.

Ví dụ :

Câu lạc bộ gốm sứ địa phương có rất nhiều thợ gốm lành nghề.
noun

Người trồng hoa trong chậu, người trồng cây cảnh.

Ví dụ :

Bà tôi là một trong những người trồng hoa trong chậu giỏi nhất mà tôi biết; bà luôn có những bông hoa xinh đẹp nở rộ trong những chiếc chậu đầy màu sắc của mình.
noun

Người làm món ăn trong nồi, người làm patê.

Ví dụ :

Tại chợ địa phương, vài người làm món ăn trong nồi mời khách nếm thử các món thịt đóng hộp của họ, bao gồm món vịt confit và patê thỏ rất ngon.
noun

Người bán đồ gốm, người bán đồ sành sứ.

Ví dụ :

Những người bán đồ gốm dựng sạp hàng của họ ở quảng trường thị trấn, hy vọng bán được bát và bình hoa tại chợ nông sản.