verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bĩu môi. To push out one's lips. Ví dụ : "She was pouting because her mom wouldn't let her have ice cream before dinner. " Cô bé đang bĩu môi vì mẹ không cho ăn kem trước bữa tối. appearance body action emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mím môi, bĩu môi. To thrust itself outward; to be prominent. Ví dụ : "The child was pouting his lips because he didn't get the candy he wanted. " Đứa bé mím môi bĩu ra vì không được cho kẹo như ý. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bĩu môi, dỗi, hờn dỗi. To be or pretend to be ill-tempered; to sulk. Ví dụ : "After losing the game, the little boy pouted and refused to talk to anyone. " Sau khi thua trận, cậu bé bĩu môi dỗi hờn và không chịu nói chuyện với ai cả. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mếu máo nói, bĩu môi nói. To say while pouting. Ví dụ : ""I don't want to go to bed," she said, pouting. " "Con không muốn đi ngủ," cô bé mếu máo nói, bĩu môi. communication attitude emotion action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ săn gà tây non. To shoot poults. Ví dụ : "The farmer was busy pouting the young chickens. " Người nông dân bận rộn săn gà tây non. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bĩu môi, sự hờn dỗi. An expression or motion that pouts; a pout. Ví dụ : "After her brother got the bigger slice of cake, her face crumpled into a dramatic pouting. " Sau khi anh trai được miếng bánh to hơn, mặt cô bé nhăn nhó lại, bĩu môi hờn dỗi thấy rõ. appearance body emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá minh thái con. A fish in the cod family (Gadidae), Trisopterus luscus. Ví dụ : "The fisherman displayed his catch: cod, haddock, and a small, silvery pouting. " Người đánh cá khoe chiến lợi phẩm của mình: cá tuyết, cá haddock và một con cá minh thái con nhỏ, ánh bạc. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc