Hình nền cho pouting
BeDict Logo

pouting

/ˈpaʊtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bĩu môi.

Ví dụ :

"She was pouting because her mom wouldn't let her have ice cream before dinner. "
Cô bé đang bĩu môi vì mẹ không cho ăn kem trước bữa tối.