Hình nền cho pouts
BeDict Logo

pouts

/paʊts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận bảo vệ gà so mẹ và đàn con của nó khỏi lũ cáo.
noun

Cá bống, cá biển.

Shortened name of various fishes such as the hornpout (Ameiurus nebulosus, the brown bullhead), the pouting (Trisopterus luscus) and the eelpouts (Zoarcidae).

Ví dụ :

Người ngư dân khoe mẻ cá bống nhỏ ông vừa bắt được, nói rằng chúng rất thích hợp để chiên giòn.