Hình nền cho progressions
BeDict Logo

progressions

/prəˈɡreʃənz/ /proʊˈɡreʃənz/

Định nghĩa

noun

Tiến trình, sự tiến triển, sự tuần tự.

Ví dụ :

Tiến trình học tập của học sinh đó, từ phép cộng cơ bản đến đại số, thật đáng ngưỡng mộ.
noun

Tiến triển, sự tiến triển, quá trình.

Ví dụ :

Bác sĩ theo dõi sức khỏe của bệnh nhân thông qua các tiến triển hàng tuần, ghi nhận những cải thiện về huyết áp và mức năng lượng.
noun

Tiến trình, sự tăng tiến, mức độ tăng tiến.

Ví dụ :

Huấn luyện viên khuyên nên tăng mức độ tạ từ từ trong cử tạ để tránh chấn thương và xây dựng sức mạnh hiệu quả.