Hình nền cho pullover
BeDict Logo

pullover

/ˈpʊloʊvər/ /ˈpʊlˌoʊvər/

Định nghĩa

noun

Áo chui đầu, áo len chui đầu.

Ví dụ :

""She wore a cozy, blue pullover to school because it was a chilly morning." "
Sáng nay trời se lạnh nên cô ấy mặc một chiếc áo len chui đầu màu xanh da trời ấm áp đến trường.
noun

Ví dụ :

Lực sĩ thể hình kết thúc hiệp tập của mình bằng bài kéo tạ qua đầu đầy thử thách, cảm nhận rõ sự căng cơ ở lưng xô và ngực.
noun

Ví dụ :

Nữ vận động viên vật lộn với động tác vòng người qua, không thể đưa chân qua xà trong lần thử đầu tiên.