Hình nền cho lats
BeDict Logo

lats

/lɑːts/ /lɑts/ /læts/

Định nghĩa

noun noun noun

Gậy, cây gậy.

Ví dụ :

Ông lão chống mạnh vào cây gậy của mình khi ông chậm rãi bước đi trên con đường đầy bụi trong ngôi làng Ấn Độ.
noun noun noun

Cột trụ lớn, cột trụ Phật giáo.

Ví dụ :

Trong chuyến đi Ấn Độ, các sinh viên đã vô cùng kinh ngạc trước những cột lats cao vút, những cột trụ Phật giáo được trang trí bằng các hình khắc cổ xưa, đánh dấu những địa điểm linh thiêng.
noun noun noun

Ví dụ :

Trước chiến tranh thế giới thứ hai, các thương gia Latvia thường sử dụng đồng lats (đơn vị tiền tệ có giá trị bằng vàng của Latvia) trong các giao dịch kinh doanh của họ.
noun noun noun

Ví dụ :

Trước khi Latvia gia nhập khu vực đồng Euro, giá cả ở các cửa hàng được niêm yết bằng cả đồng eurolats (đơn vị tiền tệ của Latvia trước đây), để giúp mọi người làm quen với đồng tiền mới.
noun

Hố xí, nhà vệ sinh dã chiến.

Ví dụ :

Trong thời gian huấn luyện cơ bản, lính mới nhanh chóng học cách chấp nhận những hố xí dã chiến đơn sơ và thường không được sạch sẽ cho lắm ngoài thao trường.

Cột trụ, cột đá.

Ví dụ :

Trong chuyến đi Ấn Độ, người hướng dẫn giải thích rằng những cột đá cổ xưa mà chúng tôi thấy từng là biểu tượng của sức mạnh Phật giáo và đánh dấu những địa điểm quan trọng.

Ví dụ :

"Before World War II, a loaf of bread in Latvia might have cost one or two lats. "
Trước Thế Chiến II, một ổ bánh mì ở Latvia có lẽ chỉ tốn một hoặc hai lats (đơn vị tiền tệ của Latvia thời đó).

Xô lưng.

Ví dụ :

Option 1 (Focus on exercise): Anh ấy tập hít xà để phát triển cơ xô lưng. Option 2 (Focus on appearance): Lưng rộng của vận động viên thể hình cho thấy cơ xô lưng phát triển rất tốt.

Cột trụ, cột đá.

Ví dụ :

Trong giờ học lịch sử, chúng ta đã học về những cột đá được xây dựng bởi Hoàng đế Ashoka, những cột trụ cao lớn đã truyền bá giáo lý Phật giáo khắp Ấn Độ cổ đại.

Lats (đơn vị tiền tệ của Latvia).

Ví dụ :

"Before World War II, a loaf of bread in Latvia might have cost only a few lats. "
Trước Thế Chiến Thứ Hai, một ổ bánh mì ở Latvia có lẽ chỉ tốn vài lats (đơn vị tiền tệ của Latvia) thôi.