noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áy náy, băn khoăn, lo ngại. A feeling of apprehension, doubt, fear etc. Ví dụ : "She had qualms about borrowing her sister's expensive dress without asking first. " Cô ấy cảm thấy áy náy khi mượn chiếc váy đắt tiền của chị gái mà chưa xin phép. mind emotion character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áy náy, cắn rứt, lo lắng. A sudden sickly feeling; queasiness. Ví dụ : "The roller coaster was so high and fast that I felt qualms rise in my stomach right before it dropped. " Tàu lượn siêu tốc cao và nhanh đến nỗi tôi thấy cồn cào trong bụng và lo lắng ngay trước khi nó lao xuống. sensation mind guilt moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áy náy, cắn rứt lương tâm, sự băn khoăn. A prick of the conscience; a moral scruple, a pang of guilt. (Now often in negative constructions.) Ví dụ : "This lawyer has no qualms about saving people who are on the wrong side of the law." Vị luật sư này chẳng hề áy náy khi giúp đỡ những người phạm pháp. mind soul moral guilt philosophy character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áy náy, cắn rứt lương tâm. Mortality; plague; pestilence. Ví dụ : "While modern medicine has largely eradicated the qualms of widespread disease outbreaks in developed nations, public health organizations remain vigilant in preventing their resurgence. " Mặc dù y học hiện đại đã gần như loại bỏ được nỗi ám ảnh về các đợt bùng phát dịch bệnh lan rộng ở các nước phát triển, các tổ chức y tế công cộng vẫn luôn cảnh giác để ngăn chặn chúng tái bùng phát. mind moral attitude soul guilt character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tai ương, thảm họa. A calamity or disaster. Ví dụ : ""The sudden company bankruptcy was a qualms for the employees, leaving many without jobs and facing financial hardship." " Việc công ty đột ngột phá sản là một tai ương đối với nhân viên, khiến nhiều người mất việc và đối mặt với khó khăn tài chính. moral guilt mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc