Hình nền cho recondite
BeDict Logo

recondite

/ɹɪˈkɒndaɪt/ /ɹiˈkɑnˌdaɪt/

Định nghĩa

noun

Điều bí ẩn, Người khó hiểu.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo sư càng lúc càng trở thành một điều bí ẩn khi ông đi sâu hơn vào vật lý lý thuyết cao cấp, khiến hầu hết sinh viên đều không hiểu gì.
noun

Người uyên bác, học giả uyên thâm.

Ví dụ :

Giáo sư Armitage là một người uyên bác trong lĩnh vực lịch sử Lưỡng Hà cổ đại, dễ dàng giải mã những phiến đất sét chữ hình nêm mà các chuyên gia khác phải bó tay.
adjective

Khó hiểu, thâm sâu, uyên bác.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo sư về vật lý lượng tử quá thâm sâu, uyên bác đến nỗi rất ít sinh viên hiểu được những khái niệm chính.