BeDict Logo

rectifying

/ˈrɛktɪfaɪɪŋ/ /ˈrɛktəˌfaɪɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho rectifying: Hiệu chỉnh, điều chỉnh.
verb

Hiệu chỉnh, điều chỉnh.

Người sinh viên thiên văn học đang cẩn thận hiệu chỉnh quả địa cầu thiên văn trước khi dùng nó để tính toán thời gian mặt trời mọc.

Hình ảnh minh họa cho rectifying: Tinh chế, chưng cất lại.
verb

Nhà chưng cất đang tinh chế loại vodka rẻ tiền bằng cách thêm quả bách xù và các loại thảo mộc khác để tạo ra loại gin dễ uống hơn.