Hình nền cho rectifying
BeDict Logo

rectifying

/ˈrɛktɪfaɪɪŋ/ /ˈrɛktəˌfaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chữa lành, phục hồi.

Ví dụ :

Bác sĩ kê thuốc để giúp cơ thể bắt đầu phục hồi các mô bị tổn thương ở đầu gối.
verb

Hiệu chỉnh, điều chỉnh.

Ví dụ :

Người sinh viên thiên văn học đang cẩn thận hiệu chỉnh quả địa cầu thiên văn trước khi dùng nó để tính toán thời gian mặt trời mọc.
verb

Ví dụ :

Cục đổi nguồn đang chỉnh lưu dòng điện xoay chiều từ ổ cắm trên tường thành dòng điện một chiều cần thiết để sạc máy tính xách tay.
verb

Tinh chế, chưng cất lại.

Ví dụ :

Nhà chưng cất đang tinh chế loại vodka rẻ tiền bằng cách thêm quả bách xù và các loại thảo mộc khác để tạo ra loại gin dễ uống hơn.