Hình nền cho restitution
BeDict Logo

restitution

/ˌɹɛstɪˈtjuʃən/ /ˌɹɛstɪˈtuʃən/

Định nghĩa

noun

Bồi thường, sự đền bù, sự hoàn trả.

Ví dụ :

Sau vụ tai nạn, công ty đã đề nghị bồi thường thiệt hại cho chiếc xe.
noun

Ví dụ :

Sau khi đầu em bé ra ngoài, nữ hộ sinh nhẹ nhàng hướng dẫn sự xoay ngoài để vai em bé thẳng hàng, giúp việc sinh nở dễ dàng hơn.