BeDict Logo

rue

/ɹuː/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "classmate" - Bạn cùng lớp, bạn học.
/ˈklɑːs.meɪt/

Bạn cùng lớp, bạn học.

"My classmate Sarah and I are working on a science project together. "

Bạn cùng lớp của tôi, Sarah, và tôi đang làm chung một dự án khoa học.

Hình ảnh minh họa cho từ "repentance" - Ăn năn, hối hận, sự hối lỗi.
/ɹɪˈpɛntəns/

Ăn năn, hối hận, sự hối lỗi.

"After arguing with his sister, he felt a strong sense of repentance. "

Sau khi cãi nhau với em gái, anh ấy cảm thấy vô cùng ăn năn hối lỗi.

Hình ảnh minh họa cho từ "compassion" - Lòng trắc ẩn, sự thương cảm, lòng thương xót.
/kəmˈpæʃ.ən/

Lòng trắc ẩn, sự thương cảm, lòng thương xót.

"Seeing the homeless man shivering in the cold, she felt a surge of compassion and offered him her warm coat. "

Nhìn thấy người đàn ông vô gia cư run rẩy trong giá lạnh, cô ấy trào dâng lòng trắc ẩn và cởi áo khoác ấm của mình cho ông.

Hình ảnh minh họa cho từ "grandmother" - Bà, bà nội, bà ngoại.
/ˈɡɹæn(d)ˌmʌðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌmʌðɚ/

, nội, ngoại.

"My grandmother taught me how to bake cookies when I was a child. "

Bà của tôi đã dạy tôi cách làm bánh quy khi tôi còn bé.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

"My sister is very helpful, especially when it comes to organizing things. "

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "explaining" - Giải thích, giảng giải, biện giải.
/ɪkˈspleɪnɪŋ/ /ɛkˈspleɪnɪŋ/

Giải thích, giảng giải, biện giải.

"To explain a chapter of the Bible."

Giải thích một chương trong Kinh Thánh.

Hình ảnh minh họa cho từ "following" - Theo sau, đuổi theo, đi theo.
/ˈfɒləʊɪŋ/ /ˈfɑloʊɪŋ/

Theo sau, đuổi theo, đi theo.

"Follow that car!"

Đi theo chiếc xe đó!

Hình ảnh minh họa cho từ "frustration" - Bực bội, sự thất vọng, nỗi bực dọc.
/fɹʌsˈtɹeɪʃən/

Bực bội, sự thất vọng, nỗi bực dọc.

"My frustration grew as my teacher kept pointing out my mistakes in front of the class. "

Sự bực dọc của tôi càng tăng lên khi giáo viên cứ liên tục chỉ ra lỗi sai của tôi trước cả lớp.

Hình ảnh minh họa cho từ "carelessness" - Sự cẩu thả, sự bất cẩn, sự lơ đễnh.
/ˈkɛələsnəs/ /ˈkɛɹləsnəs/

Sự cẩu thả, sự bất cẩn, sự đễnh.

"This accident was caused by carelessness."

Tai nạn này xảy ra do sự bất cẩn.

Hình ảnh minh họa cho từ "shivering" - Run rẩy, rét run.
/ˈʃɪvəɹɪŋ/

Run rẩy, rét run.

"They stood outside for hours, shivering in the frosty air."

Họ đứng ngoài trời hàng giờ liền, rét run trong không khí lạnh giá.

Hình ảnh minh họa cho từ "difficult" - Gây khó khăn, làm khó, cản trở.
/ˈdɪfɪkəlt/

Gây khó khăn, làm khó, cản trở.

"The complicated instructions on the new software difficult me from completing the project on time. "

Hướng dẫn phức tạp của phần mềm mới đã gây khó khăn cho tôi, khiến tôi không thể hoàn thành dự án đúng thời hạn.

Hình ảnh minh họa cho từ "performance" - Biểu diễn, trình diễn, sự thể hiện, thành tích.
[pə.ˈfɔː.məns] [pɚ.ˈfɔɹ.məns]

Biểu diễn, trình diễn, sự thể hiện, thành tích.

"the performance of an undertaking or a duty"

Việc thực hiện một dự án hoặc một nhiệm vụ.