Hình nền cho scepticism
BeDict Logo

scepticism

/ˈskɛptɪsɪzəm/ /ˈsɛptɪsɪzəm/

Định nghĩa

noun

Hoài nghi, chủ nghĩa hoài nghi.

Ví dụ :

Sự hoài nghi của tôi về chính sách mới của trường thể hiện rõ trong phản ứng thận trọng của tôi đối với đề xuất đó.
noun

Hoài nghi, chủ nghĩa hoài nghi.

Ví dụ :

Sự hoài nghi của cô ấy về độ chính xác của bài kiểm tra bắt nguồn từ việc nghe thấy những học sinh khác có kết quả khác nhau một trời một vực khi làm các bài tương tự.
noun

Ví dụ :

Sự hoài nghi của tôi về chính sách mới của trường dựa trên việc xem xét cẩn thận dữ liệu, chứ không phải cảm xúc cá nhân.
noun

Hoài nghi, sự ngờ vực về giáo lý.

Ví dụ :

Sự hoài nghi của cô ấy về những câu chuyện được nghe ở trường dòng mỗi chủ nhật ngày càng lớn khi cô ấy trưởng thành và bắt đầu đặt câu hỏi về tính chính xác lịch sử của chúng.