

scepticism
/ˈskɛptɪsɪzəm/ /ˈsɛptɪsɪzəm/
noun

noun

noun
Sự hoài nghi của cô ấy về độ chính xác của bài kiểm tra bắt nguồn từ việc nghe thấy những học sinh khác có kết quả khác nhau một trời một vực khi làm các bài tương tự.

noun
Hoài nghi, chủ nghĩa hoài nghi.

noun
Sự hoài nghi của cô ấy về những câu chuyện được nghe ở trường dòng mỗi chủ nhật ngày càng lớn khi cô ấy trưởng thành và bắt đầu đặt câu hỏi về tính chính xác lịch sử của chúng.
