Hình nền cho seeps
BeDict Logo

seeps

/siːps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau cơn mưa, một chỗ rỉ nước bùn lầy hình thành ở chân đồi, khiến con đường mòn trở nên trơn trượt.
noun

Lỗ phun thủy nhiệt, Lỗ thông đáy biển.

A seafloor vent.

Ví dụ :

Tàu ngầm điều khiển từ xa đã khám phá đáy đại dương, tìm kiếm những lỗ phun thủy nhiệt đang hoạt động, nơi hóa chất từ lòng Trái Đất thoát ra ngoài nước.