

serpents
/ˈsɜːrpənts/ /ˈsɜːrpɪnts/

noun
Kèn serpent.
Viện bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các nhạc cụ lịch sử, trong đó có vài cây kèn serpent, với hình dáng uốn lượn như những con rắn mà chúng được đặt tên theo.

noun
Rắn độc, kẻ xảo quyệt, người thâm độc.

noun




