Hình nền cho shanties
BeDict Logo

shanties

/ˈʃæntiz/ /ˈʃɑːntiz/

Định nghĩa

noun

Lều, nhà ổ chuột.

Ví dụ :

Sau trận lũ, nhiều gia đình đã phải sống trong những cái lều tạm bợ, được dựng lên từ gỗ vụn và tôn rách.
noun

Nhà ổ chuột, nhà lụp xụp, lều tạm.

Ví dụ :

Sau trận lũ, nhiều gia đình phải sống trong những căn nhà lều tạm dựng vội bằng gỗ và tôn vụn gần bờ sông.
noun

Hò biển, thủy thủ ca.

Ví dụ :

Các thủy thủ kéo những sợi dây thừng nặng trịch, giọng họ cùng nhau lên xuống theo nhịp điệu của những bài hò biển giúp họ làm việc hiệu quả hơn.