Hình nền cho shingled
BeDict Logo

shingled

/ˈʃɪŋɡəld/ /ˈʃɪŋɡld/

Định nghĩa

verb

Lợp ván, lợp ngói.

Ví dụ :

Người thợ lợp nhà đã lợp mái cho căn nhà mới bằng tấm lợp nhựa đường màu nâu.
verb

Ví dụ :

Người thợ rèn nện thanh sắt nóng đỏ, liên tục dùng búa đập mạnh để loại bỏ xỉ và làm cho kim loại chắc khỏe hơn.