noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoang, hốc xoang. A pouch or cavity in any organ or tissue, especially the paranasal sinus. Ví dụ : "My sinuses are blocked, so I have a stuffy nose. " Các xoang của tôi bị nghẹt, nên tôi bị nghẹt mũi. anatomy organ body medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoang tĩnh mạch. A channel for transmitting venous blood. Ví dụ : "The doctor examined the sinuses in my head to check for congestion that could be affecting blood flow. " Bác sĩ kiểm tra xoang tĩnh mạch trong đầu tôi để xem có bị tắc nghẽn gì không, vì điều đó có thể ảnh hưởng đến lưu thông máu. anatomy physiology organ body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoang. A notch or depression between two lobes or teeth in the margin of an organ. Ví dụ : "The biologist pointed out the small sinuses on the edge of the maple leaf, where the lobes met. " Nhà sinh vật học chỉ ra những xoang nhỏ trên mép lá phong, ở chỗ các thùy lá giao nhau. anatomy physiology organ body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoang, hốc xoang. An abnormal cavity or passage such as a fistula, caused by the destruction of tissue. Ví dụ : "The surgery created sinuses in his jaw, making chewing difficult. " Ca phẫu thuật đã tạo ra những hốc xoang bất thường trong hàm của anh ấy, khiến cho việc nhai trở nên khó khăn. anatomy organ body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoang. A bay of the sea; a recess in the shore. Ví dụ : "The small sailboats bobbed gently in the sinuses of the rocky coastline, sheltered from the open sea. " Những chiếc thuyền buồm nhỏ nhấp nhô nhẹ nhàng trong những xoang của bờ biển đá, được che chắn khỏi biển khơi. geography nautical ocean nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc