Hình nền cho speculates
BeDict Logo

speculates

/ˈspɛkjəˌleɪts/ /ˈspɛkjəˌlets/

Định nghĩa

verb

Suy đoán, ước đoán, phỏng đoán.

Ví dụ :

Giáo viên dự đoán rằng học sinh sẽ làm bài kiểm tra tốt vì các em đã học hành chăm chỉ.
verb

Đầu cơ, tích trữ, suy đoán, mạo hiểm.

Ví dụ :

Cậu sinh viên đó đã dùng tiền tiết kiệm để đầu cơ vào một khoản đầu tư đầy rủi ro, hy vọng kiếm thêm tiền mua xe đạp mới.
verb

Đoán trước, suy đoán.

Ví dụ :

Để tăng tốc độ xử lý, cpu đoán trước lệnh nào sẽ cần dùng tiếp theo và tải nó về trước khi lệnh đó được xác nhận chắc chắn.