verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Di chuyển như nhện, bò như nhện. To move like a spider. Ví dụ : "The little boy spidery across the floor, his legs moving quickly and slightly off the ground. " Cậu bé bò như nhện trên sàn nhà, hai chân di chuyển nhanh nhẹn và hơi nhấc khỏi mặt đất. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giăng tơ, phủ mạng nhện. To cover a surface like a cobweb. Ví dụ : "The dusty attic window was spidered with cracks after the storm. " Sau trận bão, cửa sổ gác mái đầy bụi phủ đầy những vết nứt như mạng nhện giăng. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò web, thu thập dữ liệu web. (of a computer program) To follow links on the World Wide Web in order to gather information. Ví dụ : "The online dictionary is regularly spidered by search engines." Từ điển trực tuyến này thường xuyên được các công cụ tìm kiếm bò web để thu thập thông tin. computing internet technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giăng đầy mạng nhện, Bị nhện giăng. Infested by spiders; covered in cobwebs Ví dụ : "Three faces have resolved into place above summer-weight sportcoats and half-Windsors across a polished pine conference table shiny with the spidered light of an Arizona noon. David Foster Wallace, Infinite Jest, pp. 3, 1st Paperback Ed." Ba khuôn mặt hiện lên trên những chiếc áo khoác thể thao mỏng mùa hè và cà vạt half-Windsor, đối diện nhau qua chiếc bàn hội nghị bằng gỗ thông bóng loáng, lấp lánh ánh nắng trưa Arizona chằng chịt như mạng nhện. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc