BeDict Logo

spidered

/ˈspaɪdəd/ /ˈspaɪdɚd/
Hình ảnh minh họa cho spidered: Giăng đầy mạng nhện, Bị nhện giăng.
 - Image 1
spidered: Giăng đầy mạng nhện, Bị nhện giăng.
 - Thumbnail 1
spidered: Giăng đầy mạng nhện, Bị nhện giăng.
 - Thumbnail 2
adjective

Giăng đầy mạng nhện, Bị nhện giăng.

Ba khuôn mặt hiện lên trên những chiếc áo khoác thể thao mỏng mùa hè và cà vạt half-Windsor, đối diện nhau qua chiếc bàn hội nghị bằng gỗ thông bóng loáng, lấp lánh ánh nắng trưa Arizona chằng chịt như mạng nhện.