Hình nền cho spidered
BeDict Logo

spidered

/ˈspaɪdəd/ /ˈspaɪdɚd/

Định nghĩa

verb

Di chuyển như nhện, bò như nhện.

Ví dụ :

Cậu bé bò như nhện trên sàn nhà, hai chân di chuyển nhanh nhẹn và hơi nhấc khỏi mặt đất.
adjective

Giăng đầy mạng nhện, Bị nhện giăng.

Ví dụ :

Ba khuôn mặt hiện lên trên những chiếc áo khoác thể thao mỏng mùa hè và cà vạt half-Windsor, đối diện nhau qua chiếc bàn hội nghị bằng gỗ thông bóng loáng, lấp lánh ánh nắng trưa Arizona chằng chịt như mạng nhện.