Hình nền cho spiels
BeDict Logo

spiels

/spiːlz/ /ʃpiːlz/

Định nghĩa

noun

Diễn văn dài dòng, bài thuyết trình hoa mỹ.

Ví dụ :

Người bán xe hơi bắt đầu một tràng diễn văn dài dòng quen thuộc về việc chiếc xe này là "món hời nhất bang".
noun

Lời nói nhanh, lối nói vần điệu.

Ví dụ :

Trước khi có nhạc rap như chúng ta biết ngày nay, đã có những lời nói nhanh vần điệu ở các góc phố, những bài thơ và lời khoe khoang nhịp nhàng được thể hiện theo một nhịp điệu nhất định.