Hình nền cho tats
BeDict Logo

tats

/tæts/

Định nghĩa

noun

Sự rẻ tiền, sự tầm thường, sự dung tục.

Cheap and vulgar tastelessness; sleaze.

Ví dụ :

Đồ trang trí ở bữa tiệc toàn là những thứ rẻ tiền, dung tục; nào là dây ruy băng rẻ mạt, nào là bóng bay lòe loẹt.