Hình nền cho tawed
BeDict Logo

tawed

/tɔd/ /tɑd/

Định nghĩa

verb

Đập, giã.

Ví dụ :

Người nông dân giã cây gai dầu vừa thu hoạch, đập liên tục để làm mềm sợi trước khi xe thành dây thừng.
verb

Đánh đập, tra tấn.

Ví dụ :

Mặc dù ngày nay việc trừng phạt thể xác là phạm luật, thầy hiệu trưởng nghiêm khắc của trường cũ thường đánh đập, tra tấn học sinh nghịch ngợm bằng roi mây.
verb

Ví dụ :

"The leatherworker tawed the sheepskin to prepare it for making a new pair of gloves. "
Người thợ thuộc da thuộc da cừu bằng phèn để chuẩn bị làm một đôi găng tay mới.