BeDict Logo

tombstoned

/ˈtuːmstoʊnd/ /ˈtuːmstəʊnd/
Hình ảnh minh họa cho tombstoned: Chôn chân, Cắm đầu xuống nước, Ván dựng ngược.
verb

Nhân viên cứu hộ thấy một tấm ván lướt sóng cắm đầu dựng ngược gần khu vực sóng vỡ và lập tức chèo ra, lo sợ người lướt ván đang gặp nguy hiểm.

Hình ảnh minh họa cho tombstoned: Đánh dấu xóa, thay thế bằng dấu hiệu.
 - Image 1
tombstoned: Đánh dấu xóa, thay thế bằng dấu hiệu.
 - Thumbnail 1
tombstoned: Đánh dấu xóa, thay thế bằng dấu hiệu.
 - Thumbnail 2
verb

Đánh dấu xóa, thay thế bằng dấu hiệu.

Khi người dùng xóa tài khoản, hệ thống đánh dấu xóa dữ liệu hồ sơ cũ của họ thay vì xóa vĩnh viễn, cho phép khôi phục dữ liệu tiềm năng trong tương lai.