Hình nền cho tombstoned
BeDict Logo

tombstoned

/ˈtuːmstoʊnd/ /ˈtuːmstəʊnd/

Định nghĩa

verb

Nhảy cầu, nhảy từ mỏm đá xuống biển.

Ví dụ :

Mặc dù đã có cảnh báo về việc nước nông, đám thanh thiếu niên vẫn cứ nhảy cầu từ cầu tàu xuống.
verb

Ví dụ :

Nhân viên cứu hộ thấy một tấm ván lướt sóng cắm đầu dựng ngược gần khu vực sóng vỡ và lập tức chèo ra, lo sợ người lướt ván đang gặp nguy hiểm.
verb

Đánh dấu xóa, thay thế bằng dấu hiệu.

Ví dụ :

Khi người dùng xóa tài khoản, hệ thống đánh dấu xóa dữ liệu hồ sơ cũ của họ thay vì xóa vĩnh viễn, cho phép khôi phục dữ liệu tiềm năng trong tương lai.