BeDict Logo

tombstoning

/ˈtuːmstoʊnɪŋ/ /ˈtuːmstoʊnɪŋɡ/
Hình ảnh minh họa cho tombstoning: Nhảy cầu, nhảy từ vách đá xuống nước.
verb

Nhảy cầu, nhảy từ vách đá xuống nước.

Nhân viên cứu hộ cảnh báo đám thanh thiếu niên về việc nhảy từ vách đá xuống nước vì rất nguy hiểm.

Hình ảnh minh họa cho tombstoning: Tombstoning (lướt ván): Ván dựng đứng, ván cắm đầu.
verb

Nhân viên cứu hộ thấy một tấm ván lướt sóng dựng đứng cắm đầu xuống nước gần rạn san hô và lập tức chèo ra, lo sợ người lướt ván đang gặp nguy hiểm.

Hình ảnh minh họa cho tombstoning: Nhảy cầu mạo hiểm, nhảy từ vách đá xuống biển.
noun

Nhảy cầu mạo hiểm, nhảy từ vách đá xuống biển.

Hội đồng địa phương đã dựng biển cảnh báo để ngăn chặn hành vi nhảy cầu mạo hiểm, nhảy từ vách đá nguy hiểm xuống biển.

Hình ảnh minh họa cho tombstoning: Dựng đứng, Lật ngược.
noun

Nhà máy điện tử đã trả lại lô bo mạch vì lỗi "dựng đứng" linh kiện quá nhiều, khiến chúng không thể sử dụng được.

Hình ảnh minh họa cho tombstoning: Xếp chồng tiêu đề, xếp đầu đề cạnh nhau.
noun

Xếp chồng tiêu đề, xếp đầu đề cạnh nhau.

Cách trình bày trang báo bị chỉ trích vì xếp chồng tiêu đề quá nhiều, khiến người đọc khó theo dõi các bài viết cạnh nhau.

Hình ảnh minh họa cho tombstoning: Chắn đầu xe, Cản đầu xe.
noun

Giờ tan tầm buổi chiều biến thành một cơn ác mộng khi một xe tải lớn bắt đầu chắn đầu xe, làm chậm tất cả các làn đường khi nó cố gắng vượt một xe tải khác.

Hình ảnh minh họa cho tombstoning: Đánh dấu xóa, đánh dấu rút gọn.
noun

Thư viện sử dụng phương pháp đánh dấu xóa để cho biết một cuốn sách điện tử từng có sẵn, ngay cả khi nó đã bị gỡ khỏi danh mục trực tuyến của họ.