

tombstoning
/ˈtuːmstoʊnɪŋ/ /ˈtuːmstoʊnɪŋɡ/
verb

verb
Tombstoning (lướt ván): Ván dựng đứng, ván cắm đầu.




noun
Nhảy cầu mạo hiểm, nhảy từ vách đá xuống biển.

noun
Tombstoning: Ngủ đông ứng dụng, trạng thái ngủ đông.
Để tiết kiệm pin, quá trình chạy nền của ứng dụng đã bị ngắt bởi cơ chế ngủ đông ứng dụng.

noun
Dựng đứng, Lật ngược.

noun
Xếp chồng tiêu đề, xếp đầu đề cạnh nhau.

noun
Chắn đầu xe, Cản đầu xe.
Giờ tan tầm buổi chiều biến thành một cơn ác mộng khi một xe tải lớn bắt đầu chắn đầu xe, làm chậm tất cả các làn đường khi nó cố gắng vượt một xe tải khác.

noun
Đánh dấu xóa, đánh dấu rút gọn.

noun
