noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đặt bẫy, thợ săn thú. One who traps animals; one who makes a business of trapping animals for their furs. Ví dụ : "The trappers set their traps near the forest to catch animals for their pelts. " Những người thợ săn thú đặt bẫy gần khu rừng để bắt động vật lấy da. animal person job business industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mở cửa sập. A child who opens and shuts a trapdoor in a gallery or level. Ví dụ : "In the old mine, trappers as young as eight years old were responsible for opening and closing the ventilation doors to let the coal carts pass. " Trong những hầm mỏ cũ, những người mở cửa sập trẻ, thậm chí mới tám tuổi, có trách nhiệm mở và đóng các cửa thông gió để xe than có thể đi qua. job work history person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bờm, đồ trang sức cho ngựa, trang phục ngựa. An ornamental covering for a horse. See trapping and caparison. Ví dụ : "The parade horses wore elaborate trappers, adorned with gold thread and bright jewels. " Những con ngựa diễu hành được mặc những bộ bờm ngựa lộng lẫy, trang trí bằng chỉ vàng và đá quý sáng chói. animal style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con buôn ma túy, kẻ buôn ma túy. A drug dealer. Ví dụ : "The police are trying to catch the trappers selling drugs near the school. " Cảnh sát đang cố gắng bắt những kẻ buôn ma túy bán thuốc phiện gần trường học. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi nhạc trap, Nghệ sĩ nhạc trap. A performer of trap music. Ví dụ : "The festival organizers booked several local trappers to perform on the main stage. " Ban tổ chức lễ hội đã mời một vài nghệ sĩ nhạc trap địa phương biểu diễn trên sân khấu chính. music person entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc