verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa, đánh lừa, gian lận. To fool; to cause to believe something untrue; to deceive. Ví dụ : "You tried to trick me when you said that house was underpriced." Bạn đã cố gắng lừa tôi khi bạn nói căn nhà đó đang được bán với giá rẻ hơn giá trị thật. action character mind human moral attitude communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ, phác họa. To draw (as opposed to blazon - to describe in words). Ví dụ : "The artist was tricking a portrait of the mayor during the ceremony, capturing his likeness in charcoal. " Trong buổi lễ, họa sĩ đang phác họa chân dung ông thị trưởng, dùng than để nắm bắt sự giống nhau của ông ấy. art style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang điểm, hóa trang, ăn diện. To dress; to decorate; to adorn fantastically; often followed by up, off, or out. Ví dụ : "She spent hours tricking out her bicycle with colorful streamers and flashing lights for the parade. " Cô ấy dành hàng giờ để trang hoàng chiếc xe đạp của mình bằng những dải lụa sặc sỡ và đèn nhấp nháy cho cuộc diễu hành. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang sức, đồ trang sức. Dress; ornament. Ví dụ : "The elaborate tricking of the stagecoach, with its painted panels and gilded details, suggested the owner was very wealthy. " Những đồ trang sức lộng lẫy của chiếc xe ngựa, với những bức ván được sơn phết và chi tiết mạ vàng, cho thấy chủ nhân rất giàu có. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảo trá, gian xảo, lừa bịp. Deceptive; using trickery. Ví dụ : "The tricking lights at the funhouse made it hard to tell where the floor was. " Ánh đèn lừa bịp trong nhà ma làm cho người ta khó mà biết đâu là sàn nhà. character action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc