noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện vặt, điều vụn vặt, thông tin vô bổ. Insignificant trifles of little importance, especially items of unimportant information Ví dụ : "These trivia take up too much of the day." Những chuyện vặt vãnh này chiếm quá nhiều thời gian trong ngày. entertainment info thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đố vui, câu đố kiến thức. A quiz game that involves obscure facts. Ví dụ : "I joined the trivia club this semester!" Tớ tham gia câu lạc bộ đố vui kiến thức (trivia) học kỳ này! entertainment game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tam khoa (thời trung cổ). (in medieval universities) The lower division of the liberal arts; grammar, logic and rhetoric. Ví dụ : "Medieval universities' trivia courses covered grammar, logic, and rhetoric. " Các khóa học tam khoa ở các trường đại học thời trung cổ bao gồm ngữ pháp, luận lý học và hùng biện. education history language philosophy literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông tin vụn vặt về bộ phận hình ống của động vật da gai. The three anterior ambulacra of echinoderms, collectively. Ví dụ : "The biology textbook described the starfish's trivia as a key part of its anatomy. " Sách giáo khoa sinh học mô tả "trivia" (ba ống chân trước) của sao biển là một phần quan trọng trong cấu trúc giải phẫu của nó. anatomy biology animal part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc