Hình nền cho trivia
BeDict Logo

trivia

/ˈtɹɪvi.ə/

Định nghĩa

noun

Chuyện vặt, điều vụn vặt, thông tin vô bổ.

Ví dụ :

"These trivia take up too much of the day."
Những chuyện vặt vãnh này chiếm quá nhiều thời gian trong ngày.
noun

Thông tin vụn vặt về bộ phận hình ống của động vật da gai.

Ví dụ :

Sách giáo khoa sinh học mô tả "trivia" (ba ống chân trước) của sao biển là một phần quan trọng trong cấu trúc giải phẫu của nó.