Hình nền cho truckling
BeDict Logo

truckling

/ˈtrʌklɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lăn, di chuyển bằng bánh xe.

Ví dụ :

Chiếc xe đẩy nặng, thay vì được nhấc lên, lại đang lăn bánh trên sàn kho nhờ những bánh xe nhỏ nhưng chắc chắn của nó.
noun

Nịnh bợ, sự luồn cúi.

Fawning; ingratiation

Ví dụ :

Quản lý đã nhìn thấu sự nịnh bợ, luồn cúi liên tục của nhân viên, nhận ra đó chỉ là một nỗ lực hời hợt để được thăng chức chứ không phải là sự tôn trọng thật lòng.