BeDict Logo

upcasting

/ˈʌpkæstɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho upcasting: Chuyển đổi lên, mở rộng kiểu.
verb

Chuyển đổi lên, mở rộng kiểu.

"The programmer was upcasting the SavingsAccount object to a more general BankAccount object to add it to a list that only accepted BankAccount objects. "

Lập trình viên đang chuyển đổi lên đối tượng SavingsAccount thành đối tượng BankAccount tổng quát hơn để thêm nó vào một danh sách mà chỉ chấp nhận các đối tượng BankAccount.

Hình ảnh minh họa cho upcasting: Phát quảng bá, truyền quảng bá.
verb

Tháp điều khiển sân bay đang phát quảng bá cảnh báo thời tiết để tất cả các máy bay trong khu vực nhận được thông tin khẩn cấp cùng một lúc.