verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng lên, nâng lên. To cast or throw up; to turn upward. Ví dụ : "The little girl upcasting her eyes towards the ceiling, searching for the source of the strange noise. " Cô bé ngước mắt lên trần nhà, tìm kiếm nguồn gốc của tiếng động lạ. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiển trách, trách mắng, quở trách. To taunt; to reproach; to upbraid. Ví dụ : "Even though he failed the test, his friends didn't upcast him; instead, they offered encouragement. " Dù anh ấy thi trượt, bạn bè không hề khiển trách mà ngược lại, còn động viên anh ấy. attitude communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển đổi lên, mở rộng kiểu. To cast from subtype to supertype. Ví dụ : "The programmer was upcasting the `SavingsAccount` object to a more general `BankAccount` object to add it to a list that only accepted `BankAccount` objects. " Lập trình viên đang chuyển đổi lên đối tượng `SavingsAccount` thành đối tượng `BankAccount` tổng quát hơn để thêm nó vào một danh sách mà chỉ chấp nhận các đối tượng `BankAccount`. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát quảng bá, truyền quảng bá. To broadcast a message or data to aircraft or satellites, especially via radio waves; as opposed to uplinking to a specific satellite or aircraft Ví dụ : "The airport control tower is upcasting weather alerts so that all planes in the area receive the urgent information simultaneously. " Tháp điều khiển sân bay đang phát quảng bá cảnh báo thời tiết để tất cả các máy bay trong khu vực nhận được thông tin khẩn cấp cùng một lúc. technology communication signal space electronics military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc