Hình nền cho upcasting
BeDict Logo

upcasting

/ˈʌpkæstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hướng lên, nâng lên.

Ví dụ :

Cô bé ngước mắt lên trần nhà, tìm kiếm nguồn gốc của tiếng động lạ.
verb

Chuyển đổi lên, mở rộng kiểu.

To cast from subtype to supertype.

Ví dụ :

"The programmer was upcasting the `SavingsAccount` object to a more general `BankAccount` object to add it to a list that only accepted `BankAccount` objects. "
Lập trình viên đang chuyển đổi lên đối tượng `SavingsAccount` thành đối tượng `BankAccount` tổng quát hơn để thêm nó vào một danh sách mà chỉ chấp nhận các đối tượng `BankAccount`.
verb

Ví dụ :

Tháp điều khiển sân bay đang phát quảng bá cảnh báo thời tiết để tất cả các máy bay trong khu vực nhận được thông tin khẩn cấp cùng một lúc.