Hình nền cho upcast
BeDict Logo

upcast

/ˈʌpkæst/ /ˈʌpkɑːst/

Định nghĩa

noun

Sự ném, cú ném.

Ví dụ :

Cú ném bóng điệu nghệ đã lọt hoàn hảo vào găng tay của người bắt bóng.
noun

Chuyển đổi lên, chuyển kiểu lên.

A cast from subtype to supertype.

Ví dụ :

"Since a `Cat` is a type of `Animal`, the `Cat` object stored as an `Animal` is an example of an upcast. "
Vì một `Cat` là một kiểu `Animal`, việc lưu trữ đối tượng `Cat` dưới dạng `Animal` là một ví dụ của chuyển đổi kiểu lên.
verb

Phát quảng bá lên không, truyền quảng bá.

Ví dụ :

Nhân viên kiểm soát không lưu quyết định phát quảng bá cảnh báo thời tiết, đảm bảo tất cả máy bay trong khu vực đều nhận được thông tin về cơn bão sắp tới.