BeDict Logo

upcast

/ˈʌpkæst/ /ˈʌpkɑːst/
Hình ảnh minh họa cho upcast: Phát quảng bá lên không, truyền quảng bá.
verb

Nhân viên kiểm soát không lưu quyết định phát quảng bá cảnh báo thời tiết, đảm bảo tất cả máy bay trong khu vực đều nhận được thông tin về cơn bão sắp tới.