noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ném, cú ném. A cast; a throw. Ví dụ : "The upcast of the ball landed perfectly in the catcher's mitt. " Cú ném bóng điệu nghệ đã lọt hoàn hảo vào găng tay của người bắt bóng. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giếng thoát khí, ống thông gió. The ventilating shaft of a mine out of which the air passes after having circulated through the mine. Ví dụ : "Smoke billowed from the mine's upcast, signaling a potential fire deep below. " Khói cuồn cuộn bốc lên từ giếng thoát khí của mỏ, báo hiệu có thể có hỏa hoạn sâu bên dưới. geology building structure industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồng khí bốc lên, luồng khí thốc lên. A current of air passed along such a shaft. Ví dụ : "The strong upcast from the ventilation shaft ruffled the papers on my desk. " Luồng khí mạnh mẽ bốc lên từ ống thông gió làm xáo trộn những tờ giấy trên bàn làm việc của tôi. environment weather building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật nhào, Sự lật đổ. An upset, as from a carriage. Ví dụ : "The sudden upcast from the bumpy train ride made me feel much better. " Việc bất ngờ bị lật nhào do chuyến tàu xóc nảy khiến tôi cảm thấy dễ chịu hơn nhiều. vehicle disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời trách móc, lời chê bai. A taunt; a reproach. Ví dụ : "Her brother's constant failures in math class became an upcast that she used to tease him at the dinner table. " Việc anh trai cô liên tục trượt môn toán trở thành lời trách móc mà cô dùng để trêu chọc anh ở bàn ăn. attitude communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển đổi lên, chuyển kiểu lên. A cast from subtype to supertype. Ví dụ : "Since a `Cat` is a type of `Animal`, the `Cat` object stored as an `Animal` is an example of an upcast. " Vì một `Cat` là một kiểu `Animal`, việc lưu trữ đối tượng `Cat` dưới dạng `Animal` là một ví dụ của chuyển đổi kiểu lên. computing technical type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền dẫn lên, Sự truyền dẫn lên. A message transmitted via upcasting. Ví dụ : "The server received the mobile app's location data as an upcast from the generic data receiver. " Máy chủ nhận dữ liệu vị trí từ ứng dụng di động dưới dạng một truyền dẫn lên từ bộ thu dữ liệu chung. computing communication technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném lên, hất lên, quay lên trên. To cast or throw up; to turn upward. Ví dụ : "The young boy decided to upcast a handful of pebbles into the air, watching them fall back down. " Cậu bé quyết định hất một nắm sỏi lên không trung rồi ngắm chúng rơi xuống. action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiển trách, trách mắng. To taunt; to reproach; to upbraid. Ví dụ : "Seeing her brother had failed the test, Sarah couldn't resist and upcast him about it. " Thấy anh trai thi trượt, Sarah không kìm được mà trách móc anh ấy về chuyện đó. attitude character language communication word moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép kiểu lên. To cast from subtype to supertype. Ví dụ : "The programming language allowed us to upcast a `Dog` object to an `Animal` object because a dog is an animal. " Ngôn ngữ lập trình cho phép chúng ta ép kiểu lên một đối tượng `Dog` thành một đối tượng `Animal`, bởi vì chó là một loài động vật. computing technical type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát quảng bá lên không, truyền quảng bá. To broadcast a message or data to aircraft or satellites, especially via radio waves; as opposed to uplinking to a specific satellite or aircraft Ví dụ : "The air traffic controller decided to upcast the weather alert, ensuring all planes in the region received the warning about the incoming storm. " Nhân viên kiểm soát không lưu quyết định phát quảng bá cảnh báo thời tiết, đảm bảo tất cả máy bay trong khu vực đều nhận được thông tin về cơn bão sắp tới. technology communication electronics space signal internet technical device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị hất lên, bị ném lên. Cast up; thrown upward. Ví dụ : "with upcast eyes" Với đôi mắt ngước lên nhìn trời. physics action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc