Hình nền cho uprights
BeDict Logo

uprights

/ˈʌpraɪts/ /ʌpˈraɪts/

Định nghĩa

noun

Trụ đứng, cột đứng.

Ví dụ :

Quả bóng đá bay sạt cột dọc khung thành, đập vào một trong các trụ đứng thay vì đi vào lưới.
noun

Ví dụ :

Khi giải ô chữ song song, trước tiên chúng tôi xác định các từ "hàng ngang" bằng cách dùng chữ cái đầu và cuối của mỗi dòng, sau đó các chữ cái còn lại của các dòng ngang đó ghép thành "chữ dọc," giúp tiết lộ tên tác giả.