Hình nền cho canister
BeDict Logo

canister

/ˈkænɪstɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái hộp đựng bột mì gần như hết sạch rồi, nên chúng ta cần mua thêm ở cửa hàng.
noun

Ví dụ :

Người lính nạp một hộp đạn ghém vào khẩu pháo, chuẩn bị cho trận giao chiến tầm gần với quân địch đang tiến đến.
noun

Ví dụ :

Người lính cứu hỏa đeo mặt nạ phòng độc có bình lọc độc để bảo vệ mình khỏi khói độc.