Hình nền cho validations
BeDict Logo

validations

/vælɪˈdeɪʃənz/ /væləˈdeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự xác nhận, sự thẩm định, sự phê chuẩn.

Ví dụ :

Giáo viên xem xét cẩn thận bài làm của học sinh, đặc biệt chú trọng vào sự xác nhận các phép tính của các em để đảm bảo tính chính xác.
noun

Sự xác nhận, sự kiểm chứng, bằng chứng.

Ví dụ :

Nhà để xe yêu cầu phải có dấu xác nhận vé từ các doanh nghiệp địa phương để được đỗ xe miễn phí.
noun

Sự xác nhận cảm xúc, sự công nhận cảm xúc.

Ví dụ :

Sau khi chia sẻ những lo lắng về kỳ thi sắp tới, Sarah cảm thấy tốt hơn nhiều sau khi nhận được sự công nhận cảm xúc từ bạn bè, những người đã trấn an cô rằng cảm xúc của cô là bình thường và dễ hiểu.
noun

Xác minh thông tin băng đảng, xác nhận thông tin băng đảng.

Ví dụ :

Trong tù, việc xác minh thông tin băng đảng được tiến hành ngay sau khi tù nhân mới đến để xác định xem người đó có liên quan đến băng đảng nào không.