verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoát khí, xả khí. To allow gases to escape. Ví dụ : "The stove vents to the outside." Ống khói của bếp lò này dẫn ra ngoài để thoát khí. technical science physics chemistry energy environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoát ra, xả ra. To allow to escape through a vent. Ví dụ : "Exhaust is vented to the outside." Khí thải được xả ra ngoài. architecture utility building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xả, trút giận, bộc lộ cảm xúc. To express a strong emotion. Ví dụ : "Can we talk? I need to vent." Mình nói chuyện được không? Mình cần xả bớt đây. emotion mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở phì phò, xì mũi, hậm hực. To snuff; to breathe or puff out; to snort. Ví dụ : "The frustrated bull, pawing the ground, was venting hot air from its nostrils. " Con bò đực bực bội, cào cào đất, đang thở phì phò hơi nóng ra từ lỗ mũi. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán, tiêu thụ. To sell; to vend. Ví dụ : "The local farmers' market is venting fresh produce every Saturday. " Chợ nông sản địa phương bán các sản phẩm tươi sống vào mỗi thứ bảy. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông gió, làm thoáng khí. To ventilate; to use a ventilator; to use ventilation. Ví dụ : "The factory workers were venting the dangerous fumes to improve air quality. " Các công nhân nhà máy đang thông gió để loại bỏ khói độc hại, cải thiện chất lượng không khí. utility building technology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thông hơi, sự xả hơi. The act by which something is vented. Ví dụ : "The venting of the excess steam from the pressure cooker prevented it from exploding. " Việc xả hơi nước thừa từ nồi áp suất đã ngăn không cho nó phát nổ. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc