Hình nền cho pawing
BeDict Logo

pawing

/ˈpɔːɪŋ/ /ˈpɔɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bới, cào bới.

Ví dụ :

Con chó cào bới cái thùng rác đầy ắp, hy vọng tìm được món ngon nào đó.