noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bán, việc bán. The act of vending or selling; a sale. Ví dụ : "The bakery's daily vend of fresh bread always sells out by noon. " Việc bán bánh mì tươi hàng ngày của tiệm bánh luôn hết sạch trước buổi trưa. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng số than bán được. The total sales of coal from a colliery. Ví dụ : "The colliery's yearly vend of coal was significantly lower this year due to the mine closure. " Tổng số than bán được hàng năm của mỏ than năm nay thấp hơn đáng kể do việc đóng cửa mỏ. business industry fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán rong, buôn bán. To hawk or to peddle merchandise. Ví dụ : "The street vendor would vend colorful balloons to children near the park. " Người bán hàng rong thường bán rong những quả bóng bay sặc sỡ cho trẻ em gần công viên. business commerce economy job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán bằng máy tự động. To sell wares through a vending machine. Ví dụ : "At school, students can vend snacks and drinks from the vending machines during break time. " Ở trường, học sinh có thể mua đồ ăn vặt và nước uống từ máy bán hàng tự động trong giờ giải lao. business commerce machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có từ tương đương. The letter Ꝩ/ꝩ, used in Old Norse, related to the rune wynn (ᚹ, whence also Latin-script Ƿ/ƿ) but with the bowl open at the top, like a y. Ví dụ : "The Old Norse manuscript displayed a clear vend in place of where we might expect a "w" today. " Bản thảo tiếng Bắc Âu cổ này thể hiện rõ chữ vend ở vị trí mà ngày nay chúng ta có thể mong đợi chữ "w". language writing linguistics sign phonetics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc