Hình nền cho vend
BeDict Logo

vend

/vɛnd/

Định nghĩa

noun

Sự bán, việc bán.

Ví dụ :

Việc bán bánh mì tươi hàng ngày của tiệm bánh luôn hết sạch trước buổi trưa.
noun

Không có từ tương đương.

The letter Ꝩ/ꝩ, used in Old Norse, related to the rune wynn (ᚹ, whence also Latin-script Ƿ/ƿ) but with the bowl open at the top, like a y.

Ví dụ :

Bản thảo tiếng Bắc Âu cổ này thể hiện rõ chữ vend ở vị trí mà ngày nay chúng ta có thể mong đợi chữ "w".