Hình nền cho vermillion
BeDict Logo

vermillion

/vərˈmɪljən/ /vərˈmɪliən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Họa sĩ đã dùng chu sa để vẽ một bông hoa anh túc đỏ tươi trong cánh đồng.
noun

Viền môi đỏ.

Ví dụ :

Đứa bé bôi mứt dâu tây khắp mặt, để lại một mớ hỗn độn đỏ dính nháp làm ố da, ngay cả đến viền môi đỏ cũng bị dính đầy.
noun

Ví dụ :

Người họa sĩ biết rằng dùng đúng son đỏ (vermillion) nghĩa là phải tìm mua sắc tố từ xác những con bọ cánh kiến nghiền nát.