Hình nền cho messes
BeDict Logo

messes

/ˈmɛsɪz/ /ˈmɛsɪs/

Định nghĩa

noun

Mớ hỗn độn, sự bừa bộn, tình trạng rối ren.

Ví dụ :

"He made a mess of it."
Anh ta làm mọi thứ rối tung lên rồi.