verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, kết vòng, trang trí bằng vòng hoa. To place an entwined circle of flowers upon or around something. Ví dụ : "The children were wreathing the maypole with colorful ribbons and flowers for the spring festival. " Để chuẩn bị cho lễ hội mùa xuân, bọn trẻ đang kết những dải ruy băng và hoa sặc sỡ thành vòng quanh cột maypole. art appearance tradition plant festival holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, bao quanh, uốn quanh. To wrap around something in a circle. Ví dụ : "At the funeral, a circle of comrades wreathed the grave of the honored deceased." Tại đám tang, một vòng các đồng chí đã quấn quanh mộ của người đã khuất đáng kính. nature action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, kết thành vòng. To curl, writhe or spiral in the form of a wreath. Ví dụ : "Smoke was wreathing upwards from the extinguished campfire. " Khói đang cuộn thành vòng và bốc lên từ đống lửa trại đã tàn. appearance style nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, kết vòng, quấn quanh. To twist, curl or entwine something into a shape similar to a wreath. Ví dụ : "The gardener was wreathing ivy around the archway, creating a beautiful green frame for the entrance. " Người làm vườn đang uốn những cành thường xuân quấn quanh cổng vòm, tạo thành một khung xanh tuyệt đẹp cho lối vào. appearance style nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn quanh, bao quanh, tạo thành vòng. To form a wreathlike shape around something. Ví dụ : "The morning mist was wreathing the mountains, creating a beautiful, hazy scene. " Sương sớm đang quấn quanh những ngọn núi, tạo nên một khung cảnh mờ ảo tuyệt đẹp. appearance style nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, cuộn tròn, kết vòng. To curl, writhe or spiral in the form of a wreath. Ví dụ : "The vine was wreathing around the old oak tree, its leaves forming a beautiful spiral. " Dây leo uốn lượn quanh cây sồi già, lá của nó cuộn tròn thành một hình xoắn ốc rất đẹp. appearance style nature art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vặn, xoắn, giật mạnh. To turn violently aside or around; to wrench. Ví dụ : "The gust of wind wreathing the branches of the oak tree made them sway violently. " Cơn gió mạnh vặn xoắn cành cây sồi khiến chúng lắc lư dữ dội. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn quýt, sự uốn lượn. The motion or pattern of something that wreaths. Ví dụ : "The smoke's wreathing around the campfire made it hard to see clearly. " Sự quấn quýt của khói quanh đống lửa trại khiến cho việc nhìn rõ trở nên khó khăn. appearance style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc