Hình nền cho whaler
BeDict Logo

whaler

/ˈweɪlə/ /ˈweɪlɚ/

Định nghĩa

noun

Thợ săn cá voi, người đi săn cá voi.

Ví dụ :

Ông nội của người thợ săn cá voi kia kể những câu chuyện về thời ông đi săn cá voi ở Bắc Cực.
noun

Người đánh cá voi, người săn cá voi.

Ví dụ :

Ông hiệu trưởng, nổi tiếng là người kỷ luật thép, thường bị học sinh gọi là "người đánh cá voi" mặc dù ông ấy chỉ dùng thước kẻ đánh vào tay khi các em vi phạm.
noun

Dân chơi, người thích du ngoạn.

Ví dụ :

Sau khi về hưu, ông tôi trở thành một dân chơi thứ thiệt, ngày nào cũng lái xe vòng quanh thị trấn, ghé hết quán cà phê này đến quán cà phê khác và trò chuyện với bất kỳ ai ông gặp.