Hình nền cho frith
BeDict Logo

frith

/fɹɪθ/

Định nghĩa

noun noun

Bình yên, an toàn, sự an toàn.

Ví dụ :

Sau cuộc tranh cãi, gia đình cần thời gian để tìm lại sự bình yên và an toàn, một cảm giác an toàn trong chính ngôi nhà của họ.
noun noun

Ví dụ :

Đàn cừu gặm cỏ thanh bình trên bãi đất hoang, nơi những ngọn cỏ thưa thớt mọc giữa những đám thạch nam và cây bụi.
noun noun

Bụi cây, cây bụi, bụi rậm.

Ví dụ :

Những con thỏ biến mất vào đám cây bụi rậm rạp mọc dọc theo cánh đồng của người nông dân, khiến rất khó để nhìn thấy chúng đi đâu.

Ví dụ :

Sau khi đàn bò được chuyển đến đồng cỏ chính, vùng đất bụi ven sông, mọc đầy cỏ dại và lưa thưa bụi rậm, bị bỏ lại cho thỏ và nai.

Rào chắn, hàng rào (bằng cành cây đan), phên.

Ví dụ :

Người nông dân dùng một tấm phên để rào tạm khu vườn rau, ngăn gà bới đám cây con mới trồng.