BeDict Logo

frith

/fɹɪθ/
Hình ảnh minh họa cho frith: Đất hoang, bãi chăn thả.
noun

Đàn cừu gặm cỏ thanh bình trên bãi đất hoang, nơi những ngọn cỏ thưa thớt mọc giữa những đám thạch nam và cây bụi.

Hình ảnh minh họa cho frith: Đất bụi, Đất hoang.

Sau khi đàn bò được chuyển đến đồng cỏ chính, vùng đất bụi ven sông, mọc đầy cỏ dại và lưa thưa bụi rậm, bị bỏ lại cho thỏ và nai.

Hình ảnh minh họa cho frith: Rào chắn, hàng rào (bằng cành cây đan), phên.

Rào chắn, hàng rào (bằng cành cây đan), phên.

Người nông dân dùng một tấm phên để rào tạm khu vườn rau, ngăn gà bới đám cây con mới trồng.