noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình yên, an toàn, sự an toàn. Peace; security. Ví dụ : "After the argument, the family needed time to find frith again, a feeling of peace and security within their home. " Sau cuộc tranh cãi, gia đình cần thời gian để tìm lại sự bình yên và an toàn, một cảm giác an toàn trong chính ngôi nhà của họ. value attitude condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi tôn nghiêm, chốn ẩn náu. Sanctuary, asylum. Ví dụ : "The weary traveler, seeking frith from the storm, knocked on the monastery door, hoping for shelter. " Người lữ khách mệt mỏi, tìm kiếm chốn ẩn náu khỏi cơn bão, đã gõ cửa tu viện, hy vọng có được chỗ trú thân. religion place right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chở, bảo vệ. To protect; guard. Ví dụ : "The shepherd would frith his flock from the wolves. " Người chăn cừu sẽ che chở đàn cừu của mình khỏi lũ sói. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rào, vây, bao bọc. To enclose; fence in, as a forest or park. Ví dụ : "The king decided to frith the royal forest, preventing commoners from hunting within its boundaries. " Nhà vua quyết định rào khu rừng hoàng gia lại, không cho dân thường vào săn bắn trong khu vực đó nữa. environment agriculture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rừng, khu rừng, vùng rừng núi. A forest or wood; woodland generally. Ví dụ : "The hikers ventured into the dense frith, hoping to spot some deer. " Những người đi bộ mạo hiểm tiến vào khu rừng rậm rạp, hy vọng sẽ thấy vài con nai. nature environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đất hoang, bãi chăn thả. Land with mostly undergrowth and few trees; also, land in between forests or woods; pastureland which is not in use. Ví dụ : "The sheep grazed peacefully on the frith, where the sparse grass grew between patches of heather and scrub. " Đàn cừu gặm cỏ thanh bình trên bãi đất hoang, nơi những ngọn cỏ thưa thớt mọc giữa những đám thạch nam và cây bụi. environment area geography nature place agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụi cây, cây bụi, bụi rậm. Brushwood or undergrowth, sometimes in the form of a hedge. Ví dụ : "The rabbits disappeared into the thick frith bordering the farmer's field, making it hard to see where they went. " Những con thỏ biến mất vào đám cây bụi rậm rạp mọc dọc theo cánh đồng của người nông dân, khiến rất khó để nhìn thấy chúng đi đâu. environment nature plant place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng rào, rào chắn, phên giậu. A hedge, especially one made from brushwood which has been wattled; also, a movable frame made from wattled branches, a hurdle. Ví dụ : "The farmer built a sturdy frith around his vegetable garden to keep the rabbits out. " Người nông dân dựng một hàng rào phên giậu chắc chắn quanh vườn rau để ngăn lũ thỏ. environment agriculture item building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập bắt cá, rào chắn bắt cá. A kind of weir made from wattled branches for catching fish. Ví dụ : "The villagers built a frith across the stream to trap salmon as they swam upstream. " Dân làng dựng một cái rào chắn bắt cá ngang con suối để bẫy cá hồi khi chúng bơi ngược dòng. fish agriculture utensil environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa sông, vịnh nhỏ. An arm or inlet of the sea; a river estuary. Ví dụ : "The small fishing village nestled on the edge of the frith, where the river met the sea. " Ngôi làng chài nhỏ nép mình bên bờ cửa sông, nơi dòng sông hòa vào biển cả. geography ocean environment place nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình yên, an toàn, thanh bình. Peace; security. Ví dụ : "After the long war, the people finally experienced frith and could rebuild their lives. " Sau cuộc chiến tranh kéo dài, người dân cuối cùng đã được hưởng sự bình yên và an toàn để xây dựng lại cuộc sống của mình. value condition situation being state abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi ẩn náu, nơi trú ẩn, thánh địa. Sanctuary, asylum. Ví dụ : "After running away from home, the scared child found frith in the local church. " Sau khi bỏ nhà đi, đứa trẻ sợ hãi đã tìm được nơi trú ẩn bình yên trong nhà thờ địa phương. religion right law place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Rừng, khu rừng, vùng rừng núi. A forest or wood; woodland generally. Ví dụ : "The children loved exploring the frith behind their house, building forts among the trees. " Bọn trẻ con rất thích khám phá khu rừng rậm rạp sau nhà, xây dựng pháo đài giữa những hàng cây. environment nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Đất bụi, Đất hoang. Land with mostly undergrowth and few trees; also, land in between forests or woods; pastureland which is not in use. Ví dụ : "After the cows were moved to the main pasture, the frith by the river, overgrown with weeds and scattered bushes, was left to the rabbits and deer. " Sau khi đàn bò được chuyển đến đồng cỏ chính, vùng đất bụi ven sông, mọc đầy cỏ dại và lưa thưa bụi rậm, bị bỏ lại cho thỏ và nai. environment geography place nature agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụi cây, cây bụi, lùm cây. Brushwood or undergrowth, sometimes in the form of a hedge. Ví dụ : "The rabbits hid in the thick frith along the edge of the farmer's field. " Những con thỏ trốn trong lùm cây bụi dày đặc dọc theo mép ruộng của người nông dân. environment nature plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Rào chắn, hàng rào (bằng cành cây đan), phên. A hedge, especially one made from brushwood which has been wattled; also, a movable frame made from wattled branches, a hurdle. Ví dụ : "The farmer used a frith to temporarily fence off the vegetable garden, keeping the chickens away from his newly planted seedlings. " Người nông dân dùng một tấm phên để rào tạm khu vườn rau, ngăn gà bới đám cây con mới trồng. environment agriculture structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập bắt cá, rào chắn bắt cá. A kind of weir made from wattled branches for catching fish. Ví dụ : "The villagers built a frith across the stream to trap salmon as they swam upstream. " Dân làng dựng một cái rào chắn bằng cành cây ngang dòng suối để bắt cá hồi khi chúng bơi ngược dòng. fish agriculture utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc