Hình nền cho addictions
BeDict Logo

addictions

/əˈdɪkʃənz/

Định nghĩa

noun

Nghiện ngập, sự nghiện, các tệ nghiện.

Ví dụ :

Việc nghiện cờ bạc và rượu chè đã khiến anh ta mất việc và làm rạn nứt các mối quan hệ gia đình.
noun

Nghiện, tệ nghiện, sự nghiện ngập.

Ví dụ :

Những tệ nghiện cờ bạc và rượu chè đã khiến anh ta mất việc, mất gia đình, và suýt mất cả mạng sống, nhưng việc cai nghiện lại gây ra những triệu chứng vật vã và đau khổ tinh thần tột độ.
noun

Nghiện ngập, sự nghiện, thói nghiện.

Ví dụ :

Việc anh ấy nghiện ngập nhiều thứ, bao gồm cờ bạc và rượu chè, đã khiến anh ấy mất việc và xa lánh gia đình.