adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thật thà, ngây thơ, chất phác. Having or displaying no guile, cunning, or deceit. Ví dụ : "The child's artless honesty about breaking the vase made it hard to be angry with him. " Sự thật thà, ngây thơ của đứa trẻ khi kể về việc làm vỡ bình hoa khiến cho người lớn khó mà giận được. character attitude mind human moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chân thật, tự nhiên, mộc mạc. Free of artificiality; natural. Ví dụ : "This pendant has artless charm." Cái mặt dây chuyền này có một vẻ đẹp quyến rũ chân thật và tự nhiên. character quality attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngây thơ, chất phác, vụng về. Lacking art, knowledge, or skill; uncultured and ignorant. Ví dụ : "The child's artless drawing, full of scribbles and uneven lines, was charming in its simplicity. " Bức vẽ nguệch ngoạc, đường nét xiêu vẹo của đứa trẻ tuy vụng về nhưng lại rất đáng yêu vì sự đơn giản, ngây thơ của nó. character attitude quality education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, thô vụng. Poorly made or done; crude. Ví dụ : "The child's artless drawing of a house looked more like a lopsided box with a wobbly triangle on top. " Bức vẽ ngôi nhà vụng về của đứa trẻ trông giống một cái hộp méo mó với một hình tam giác xiêu vẹo đặt lên trên hơn. quality character style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc