verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử, cố gắng. To attempt (something). Ví dụ : "The student assayed an answer, even though he wasn't entirely sure of the solution. " Cậu học sinh thử trả lời, mặc dù không hoàn toàn chắc chắn về giải pháp. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử, cố gắng. To try, attempt (to do something). Ví dụ : "He assayed a smile, despite feeling nervous about the presentation. " Anh ấy cố gắng mỉm cười, dù cảm thấy lo lắng về bài thuyết trình. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân tích, định giá, giám định. To analyze or estimate the composition or value of (a metal, ore etc.). Ví dụ : "The geologist assayed the rock sample to determine its gold content. " Nhà địa chất đã phân tích mẫu đá để xác định hàm lượng vàng có trong đó. material science chemistry geology technical value business industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử sức, giao đấu. To test the abilities of (someone) in combat; to fight. Ví dụ : "The knight assayed his opponent with a feint before launching a real attack. " Hiệp sĩ thử sức đối thủ bằng một đòn giả trước khi tung ra đòn tấn công thật sự. action war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác động, ảnh hưởng. To affect. Ví dụ : "The loud music assayed my concentration, making it difficult to study. " Âm nhạc ồn ào đã tác động đến sự tập trung của tôi, khiến tôi khó học bài. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếm, Thử. To try tasting, as food or drink. Ví dụ : "Before adding salt, the chef assayed the soup to check its flavor. " Trước khi thêm muối, đầu bếp nếm thử món súp để kiểm tra hương vị. food drink sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc