Hình nền cho atrocity
BeDict Logo

atrocity

/əˈtrɑːsɪti/ /əˈtrɒsɪti/

Định nghĩa

noun

Tàn ác, sự tàn bạo, tội ác man rợ.

Ví dụ :

Chế độ đó phạm phải những tội ác man rợ trên diện rộng, bao gồm cưỡng bức di dời dân cư và sử dụng vũ khí hóa học.
noun

Tàn ác, tội ác, sự tàn bạo.

Ví dụ :

Vụ giết người dã man đó là một hành động tàn ác, một ví dụ kinh hoàng về sự tàn bạo đến cùng cực.
noun

Thứ gớm ghiếc, vật kinh khủng.

Ví dụ :

Bà tôi xem bức tượng điêu khắc nghệ thuật hiện đại trong công viên là một thứ gớm ghiếc, gọi nó là "đống kim loại hỗn độn".